fit into

fɪt ˈɪntuː
fiht·IHN·too3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

khớp vào một khuôn khổ nào đó

Cách dùng · Usage

Bạn dùng fit into khi xét một thứ có hợp với nhóm, lịch, kế hoạch hay bối cảnh không: ví dụ đặt ý vào bài luận, xếp cuộc hẹn vào ngày bận, hoặc xem mình có hòa nhập nhóm mới.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “khớp vào” dễ làm người Việt nghĩ đến vật chui vừa vào chỗ trống. Trong tiếng Anh, fit into thường nói về sự phù hợp tự nhiên với nhóm, kế hoạch, mục hoặc hệ thống, sắc thái trung tính-học thuật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay bỏ into vì nói “phù hợp với”: “This example fits the section.” Câu đó nghe như kích cỡ vừa. Khi nói thuộc đúng mục, dùng “This example fits into the current section.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

fit inHòa nhập về mặt xã hội hoặc hành vi trong một nhóm.
fit intoNằm vừa trong một cấu trúc, phạm trù hoặc bức tranh lớn hơn.
belong toThuộc về một nhóm hoặc hệ thống theo quan hệ sở hữu hay phân loại.
suitPhù hợp với người, thời gian, cách làm hoặc trang phục.
includeBao gồm một mục như sự thật khách quan trong tập hợp.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

This example does not fit into the current section.

Ví dụ này không khớp vào phần hiện tại.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • This examplethis‿exampleNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • fit intofit‿intoNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

Where does your study fit into the wider field?

Nghiên cứu của bạn thuộc vào đâu trong lĩnh vực rộng lớn hơn?

📊 presentation

The table shows how each answer fits into a type.

Bảng cho thấy mỗi câu trả lời thuộc vào một loại như thế nào.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • each answereach‿answerNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • fits intofits‿intoNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

fit into a schedulevừa với lịch trình
fit into a categorythuộc một loại
fit into the grouphòa nhập với nhóm
fit into the frameworkphù hợp khuôn khổ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1