example

ɪɡˈzæmpəl
ihg·ZAM·puhl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

ví dụ

Cách dùng · Usage

Example được dùng khi người nói muốn đưa một trường hợp cụ thể để làm rõ ý, quy tắc hoặc cách làm. Ở công ty, sếp yêu cầu one example of a good report; khi học, giáo viên cho example về thì quá khứ; đời thường, bạn kể example về một quán ăn rẻ. Dễ nhầm với sample: sample là mẫu thử hoặc phần đại diện của sản phẩm. Cụm rất phổ biến: for example.

Sắc thái · Nuance

“Ví dụ” trong tiếng Việt dùng rất rộng, kể cả khi giải thích miệng. Example trong tiếng Anh là một trường hợp minh họa cụ thể; không tự mang nghĩa “for instance” nếu thiếu cấu trúc như “for example.”

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “ví dụ như” linh hoạt, người học hay viết “Example, I like apples.” Trong tiếng Anh phải dùng “For example, I like apples” hoặc “For example, students can use this word.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

sampleLà mẫu đại diện lấy từ một tập lớn hơn, hợp với tệp mẫu hoặc đáp án mẫu.
modelChỉ mẫu có thể noi theo hoặc cấu trúc chuẩn, như câu mẫu.
instanceTrang trọng và phân tích hơn, chỉ một trường hợp thuộc quy tắc hay nhóm nào đó.
exampleTừ tự nhiên nhất khi đưa một trường hợp để minh họa ý hoặc cách dùng.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

This example is good.

Ví dụ này tốt.

💡 email

Please send one example.

Vui lòng gửi một ví dụ.

📊 presentation

Here is an example.

Đây là một ví dụ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Here ishere‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • an examplean‿exampleNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

for exampleví dụ như
give an exampleđưa ra ví dụ
example sentencecâu ví dụ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1