empty

ˈɛmp.ti
EHMP·tee2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

rỗng, trống

Cách dùng · Usage

Empty được chọn khi một vật, nơi hoặc lịch không còn gì bên trong hay chưa được lấp đầy. Trong công việc, an empty meeting room là phòng họp không có ai; khi học, an empty notebook page là trang chưa viết; ở nhà, an empty cup là cái cốc đã uống hết. Dễ nhầm với blank: blank thường nói về giấy, màn hình, nét mặt không có nội dung; empty nhấn mạnh không chứa gì. Cụm hay gặp: empty box, empty seat, feel empty.

Phân biệt từ đồng nghĩa

blankDùng cho giấy hoặc màn hình chưa có chữ hay hình.
vacantNói chỗ ngồi, phòng hoặc chức vụ còn trống, khá trang trọng.
clearNói bề mặt đã được dọn hoặc không có vật cản.
emptyChỉ bên trong hoặc không gian không có gì.

Câu ví dụ · Examples

💡 describe

The cup is empty now.

Bây giờ cái cốc trống rỗng.

💡 compare

This box is empty, that one is full.

Chiếc hộp này rỗng, chiếc hộp kia đầy.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • box isbox‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • that onethat‿oneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📚 study

Write your name in the empty box.

Hãy viết tên của bạn vào ô trống.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • WriteWriᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • name inname‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

empty deskbàn trống
empty classroomlớp học trống
empty your baglấy hết đồ khỏi túi
empty boxhộp rỗng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1