eight

eɪt
ayt1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tám, 8

Cách dùng · Usage

Eight là số 8, dùng khi đếm, nói giờ, tuổi, lớp, số lượng hoặc vị trí. Trong công việc, hẹn meeting at eight; ở trường, làm bài count eight objects; đời thường, nói my son is eight hoặc bus number eight. Dễ nhầm khi nghe với ate vì phát âm giống nhau: eight là số, ate là quá khứ của eat. Cụm thường gặp: at eight o'clock, eight years old.

Phân biệt từ đồng nghĩa

eighthSố thứ tự thứ tám.
eightySố 80, khác phát âm và chính tả với eight.
number eightChỉ số hiệu hoặc câu hỏi số 8.
eightSố đếm cơ bản chỉ số lượng 8.

Câu ví dụ · Examples

💡 counting

We count eight ducks in the pond.

Chúng tôi đếm tám con vịt trong ao.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • count eightcount‿eightNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • ducks inducks‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 class

Our English class starts at eight.

Lớp tiếng Anh của chúng tôi bắt đầu lúc tám giờ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Our Englishour‿englishNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • starts atstarts‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 learning about animals

A spider has eight legs.

Con nhện có tám chân.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

eight studentstám học sinh
page eighttrang tám
at eight o'clocklúc tám giờ
number eightsố tám
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1