cost

kɔst
kawst1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tốn (giá); chi phí

Cách dùng · Usage

Cost được dùng khi hỏi hoặc nói giá phải trả, không chỉ tiền mà đôi khi là thời gian, công sức hay mất mát. Ở công việc: the project costs too much; học tập: the textbook costs thirty dollars; đời thường: How much does this cost? Dễ nhầm với price: price là con số niêm yết, cost là khoản phải chịu. Cụm phổ biến: the cost of living, at no extra cost.

Sắc thái · Nuance

“Tốn” trong tiếng Việt có thể nói rộng cho thời gian, sức lực, tiền; cost trong câu cơ bản thường hỏi giá hoặc chi phí. Nó trung tính, không tự hàm ý đắt, trừ khi có từ như too much hay a lot.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt hỏi “cái này giá bao nhiêu,” người học viết “How much is the cost of this?” trong mua bán hằng ngày. Tự nhiên hơn là “How much does this cost?”

Phân biệt từ đồng nghĩa

priceLà danh từ chỉ số tiền trên nhãn giá của hàng hóa.
costVừa là động từ chỉ giá, vừa là danh từ chỉ chi phí thực phải chịu.
spendChủ ngữ là người, nhấn vào việc dùng tiền hoặc thời gian.
chargeNhấn vào việc người bán hay dịch vụ yêu cầu trả tiền.

Câu ví dụ · Examples

💡 shopping

How much does this cost?

Cái này giá bao nhiêu?

💡 money

The tickets cost twenty dollars.

Vé có giá hai mươi đô la.

💡 daily

Good food doesn't always cost a lot.

Đồ ăn ngon không phải lúc nào cũng tốn nhiều tiền.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • doesn't alwaysdoesn't‿alwaysNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • cost acost‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

cost ten dollarsgiá mười đô la
reduce the costgiảm chi phí
at no costmiễn phí
travel costschi phí đi lại
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1