break room

breɪk ruːm
brayk·room2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

phòng nghỉ

Cách dùng · Usage

Chỉ phòng ở công ty, trường hoặc bệnh viện nơi nhân viên nghỉ, uống cà phê, ăn nhẹ. Người bản xứ nói để hẹn gặp nhanh, tìm đồ để quên, hoặc thông báo đồ ăn trong đó.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “phòng nghỉ” dễ khiến người Việt nghĩ nơi nghỉ ngơi chung như phòng thư giãn. Break room cụ thể là phòng trong công ty để ăn nhẹ, uống cà phê, nghỉ giữa ca; nghe đời thường, không trang trọng.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt dễ nói “rest room” vì dịch từng chữ từ “phòng nghỉ”, nhưng restroom là nhà vệ sinh ở Mỹ. Sai: “I left my lunch in the rest room.” Đúng: “I left my lunch in the break room.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

loungeNghe rộng và thoải mái hơn, có thể là khu nghỉ hoặc khu cho khách.
break roomPhòng trong nơi làm việc để nhân viên nghỉ, ăn nhẹ hoặc thư giãn.
staff roomPhòng riêng cho nhân viên, hay dùng ở trường hoặc cơ quan, có sắc thái Anh Anh.
cafeteriaLà căng tin nơi mua hoặc ăn bữa ăn, không chỉ phòng nghỉ.
restroomLà nhà vệ sinh, hoàn toàn khác với phòng nghỉ.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

I left my mug in the break room.

Tôi để quên cái cốc ở phòng nghỉ.

💡 meeting

The short meeting is in the break room.

Cuộc họp ngắn diễn ra ở phòng nghỉ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • is inis‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The email says the break room is closed today.

Email nói rằng phòng nghỉ đóng cửa hôm nay.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

employee break roomphòng nghỉ nhân viên
break room fridgetủ lạnh phòng nghỉ
in the break roomtrong phòng nghỉ
break room tablebàn phòng nghỉ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1