thesis title

ˈθiːsɪs ˈtaɪtl
THEE·sihs·teyetl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

tên luận văn

Cách dùng · Usage

Thesis title là tên chính thức của luận văn, thường phải nộp cho khoa hoặc ghi trên hồ sơ. Ở trường, sinh viên xác nhận thesis title với giảng viên; khi làm việc, bạn ghi nó trong CV học thuật; đời thường, bạn giải thích ngắn gọn đề tài cho gia đình. Dễ lẫn với topic: topic là chủ đề rộng, còn title là tên đã chốt. Cụm thường dùng: confirm your thesis title hoặc a concise thesis title.

Sắc thái · Nuance

“Tên luận văn” khá sát nghĩa, nhưng thesis title chỉ là tiêu đề chính thức của công trình dài ở đại học/sau đại học. Nó không phải thesis statement hay câu chủ đề trong bài essay.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì “đề tài luận văn” dùng rộng hơn “tên”, người Việt hay nói “My thesis title is about climate change.” Title không đi với “is about” nếu đang nộp tên: say “My thesis title is ‘Urban Heat Islands.’”

Phân biệt từ đồng nghĩa

paper titleTiêu đề bài viết hoặc bài nghiên cứu, có thể là bài tập lớp hay bài học thuật.
thesis titleTên luận văn hoặc công trình nộp để lấy bằng, mang bối cảnh học vị rõ.
dissertation titleTiêu đề luận án, thường dùng cho bậc tiến sĩ trong nhiều hệ thống giáo dục.
research topicChủ đề nghiên cứu được xử lý, chưa phải câu chữ tiêu đề cuối cùng.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Please confirm your thesis title by Monday.

Vui lòng xác nhận tên luận văn của bạn trước thứ Hai.

💡 meeting

The supervisor suggested a shorter thesis title.

Giáo viên hướng dẫn gợi ý một tên luận văn ngắn hơn.

📊 presentation

Her thesis title appeared on the opening slide.

Tên luận văn của cô ấy xuất hiện trên slide mở đầu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

choose a thesis titlechọn tên luận văn
the title of the thesistên của luận văn
a provisional thesis titletên luận văn tạm
submit the thesis titlenộp tên luận văn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1