paper tray

ˈpeɪ.pɚ treɪ
PAY·per·tray3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

khay đựng giấy

Cách dùng · Usage

Paper tray là khay đặt giấy trên bàn, máy in hoặc khu vực phát tài liệu. Ở văn phòng, bạn bỏ biểu mẫu đã ký vào paper tray; khi học, giáo viên để bài kiểm tra trong khay; đời thường, gia đình dùng khay để giữ hóa đơn cần xử lý. Đừng nhầm với tray nói chung, vì tray có thể đựng đồ ăn hoặc vật khác; paper tray chỉ dành cho giấy. Cụm quen thuộc: inbox paper tray.

Sắc thái · Nuance

“Khay đựng giấy” có thể khiến người Việt hình dung bất kỳ cái khay trên bàn. Paper tray thường là bộ phận của máy in hoặc khay văn phòng để đặt giấy tờ, mang sắc thái kỹ thuật, trung tính.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “bỏ giấy vào máy in”, người học có thể viết “put paper in printer.” Cần có mạo từ và danh từ bộ phận: “Put the paper in the paper tray” hoặc “Load the paper tray.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

trayKhay hoặc vật chứa nông nói chung.
paper trayKhay chuyên để đặt giấy, nhất là trong máy in.
drawerNgăn kéo đẩy vào trong, tùy cấu trúc mới gọi được là ngăn giấy.
feederNhấn vào chức năng đưa giấy vào máy.
binDễ gợi thùng rác hoặc thùng chứa, không chính xác bằng paper tray.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Put your paper in the paper tray.

Hãy bỏ giấy của bạn vào khay giấy.

📊 presentation

The handouts are in the paper tray.

Các tờ tài liệu phát tay nằm trong khay giấy.

💡 email

The email says to use the paper tray.

Email nói hãy dùng khay giấy.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

load the paper traynạp giấy vào khay
empty paper traykhay giấy trống
printer paper traykhay giấy máy in
pull out the paper traykéo khay giấy ra
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1