mouse pad

maʊs pæd
mows·pad2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tấm lót chuột

Cách dùng · Usage

Mouse pad chỉ tấm lót đặt dưới chuột máy tính để chuột di chuyển mượt và mặt bàn không bị xước. Ở văn phòng, bạn cần a large mouse pad; khi học online, đặt laptop cạnh mouse pad; ở nhà, lau mouse pad bị bẩn. Dễ nhầm với mouse: mouse là thiết bị cầm tay, mouse pad là miếng lót bên dưới. Cụm thường nghe: gaming mouse pad, put the mouse on the mouse pad.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay dịch từng chữ thành “mouse liner” hoặc nói “put mouse on mouse pad” vì không có mạo từ. Correct: “Put the mouse on the mouse pad.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

mouse padTấm lót nhỏ đặt dưới chuột máy tính.
desk matTấm lót bàn rộng hơn, có thể đặt cả bàn phím và laptop.
desk padGần với desk mat, nhấn vật lót bảo vệ mặt bàn.
coasterMiếng lót ly, công dụng khác hoàn toàn với mouse pad.
gaming mouse padMouse pad lớn hoặc tối ưu cho chơi game, nhấn độ trượt và độ chính xác.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The mouse pad is black.

Tấm lót chuột màu đen.

💡 lunch

Please keep drinks away from the mouse pad.

Xin để đồ uống tránh xa tấm lót chuột.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • drinks awaydrinks‿awayNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

I need a new mouse pad.

Tôi cần một tấm lót chuột mới.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

gaming mouse padlót chuột chơi game
clean the mouse padlau tấm lót chuột
put the mouse on the mouse padđặt chuột lên lót chuột
large mouse padlót chuột lớn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1