Nghĩa · Meaning
hiện đại, mới nhất
Cách dùng · Usage
Modern mô tả thứ thuộc thời nay, có thiết kế, công nghệ hoặc cách nghĩ mới. Ở công việc: a modern office uses cloud tools. Khi học: modern history nói về lịch sử cận-hiện đại. Đời thường: a modern kitchen có thiết bị mới. Dễ nhầm với new: new chỉ mới mua hoặc mới xuất hiện; modern nhấn vào phong cách/thời đại. Cụm: modern technology, modern life.
Sắc thái · Nuance
“Hiện đại” có thể bị hiểu là “mới nhất”, nhưng “modern” không luôn là latest. Nó chỉ thuộc thời hiện nay hoặc dùng cách mới; có thể đối lập với traditional, không nhất thiết tốt hơn.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Người Việt hay dịch “rất hiện đại” thành “very modernest” hoặc dùng “modern” cho người: “He is modern.” Tự nhiên hơn: “modern technology,” “a modern school,” hoặc “He has modern ideas.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Modern machines can do work very fast.”
Máy móc hiện đại có thể làm việc rất nhanh.
“We compared old and modern schools.”
Chúng tôi đã so sánh trường học cũ và hiện đại.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- compared old→compared‿oldNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- and→/ən/Nghe như “ơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The city has both old and modern buildings.”
Thành phố có cả những tòa nhà cũ và hiện đại.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- both old→both‿oldNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- and→/ən/Nghe như “ơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →