keep sight of

kiːp saɪt ʌv
keep·seyet·uhv3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

luôn ghi nhớ một mục tiêu quan trọng

Cách dùng · Usage

Keep sight of dùng khi nhắc mọi người đừng quên mục tiêu chính trong lúc bàn chi tiết: hạn chót, ngân sách, nhu cầu khách hàng. Hay xuất hiện trong họp nhóm và email dự án.

Phân biệt từ đồng nghĩa

rememberChỉ việc nhớ điều gì nói chung.
bear in mindTrang trọng hơn, dùng để nhắc ai cân nhắc một sự thật.
focus onTập trung chú ý vào một điểm, có thể loại bớt các việc khác.
keep sight ofGiữ mục tiêu quan trọng trong tầm nhìn dù đang xử lý nhiều việc khác.

Câu ví dụ · Examples

💡 회의

Let's keep sight of the deadline while we debate features.

Hãy luôn nhớ đến hạn chót trong khi chúng ta tranh luận về các tính năng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • sight ofsight‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • debatedebaᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • featuresfeaᴅuresÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 이메일

Please keep sight of the budget as costs come in.

Vui lòng luôn để ý ngân sách khi các khoản chi phát sinh.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • sight ofsight‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • budget asbudget‿asNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • come income‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 일상

It's easy to lose focus, so keep sight of why you started.

Rất dễ mất tập trung, nên hãy luôn nhớ lý do bạn bắt đầu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • It's easyit's‿easyNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • sight ofsight‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

keep sight of the goal
keep sight of the bigger picture
keep sight of priorities
never lose sight of
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1