go by

ɡoʊ baɪ
goh·beye2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đi bằng (phương tiện), đi qua

Cách dùng · Usage

Go by dùng tự nhiên khi nói cách di chuyển bằng phương tiện, hoặc một thứ đi ngang qua. Trong công việc: go by train to a client site. Khi học: go by bus to campus. Đời thường: watch the cars go by outside. Dễ nhầm với go to: go to nói điểm đến; go by nhấn mạnh phương tiện hoặc sự đi qua. Cụm quen: go by car, go by taxi, as time goes by.

Sắc thái · Nuance

“Đi bằng” làm người Việt dễ hiểu “go by” chỉ nói phương tiện. Thực ra cụm này còn có nghĩa “thời gian trôi qua” hoặc “đi ngang qua”; nghĩa phụ thuộc vào danh từ sau nó.

Phân biệt từ đồng nghĩa

go byCó thể nói phương tiện đi lại, thời gian trôi qua hoặc đi ngang qua một nơi.
travel byChỉ tập trung vào việc di chuyển bằng phương tiện, không dùng cho thời gian trôi.
pass byNhấn việc đi ngang qua bên cạnh một vật hay địa điểm, thường không dừng lại.
stop byCó nghĩa ghé qua một lúc, nên khác với go by khi chỉ đi ngang hoặc đi bằng phương tiện.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

I usually go by bus when it rains in the morning.

Tôi thường đi bằng xe buýt khi trời mưa vào buổi sáng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • when itwhen‿itNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • rains inrains‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

We can go by taxi after lunch.

Chúng ta có thể đi bằng taxi sau bữa trưa.

💡 email

I will go by train tomorrow.

Ngày mai tôi sẽ đi bằng tàu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

go by busđi bằng xe buýt
go by trainđi bằng tàu
time goes bythời gian trôi qua
go by the houseđi ngang qua nhà
days go byngày tháng trôi qua
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1