go along with

ɡoʊ əˈlɔːŋ wɪð
goh·uh·LAWNG·wihth4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

đồng ý, tán thành (một ý kiến hay kế hoạch)

Sắc thái · Nuance

“Đồng ý” làm người Việt nghĩ đây là cách nói mạnh như “approve.” “Go along with” thường mềm hơn: chấp nhận hoặc thuận theo kế hoạch, đôi khi vì không muốn phản đối, văn phong thân mật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “đồng ý với kế hoạch,” người học hay dùng “agree with the plan” trong mọi ngữ cảnh. Khi nhấn mạnh làm theo đề xuất, nói “go along with the plan,” không “go along the plan.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

go along withDùng khi chấp nhận ý kiến hay kế hoạch và cũng hợp tác trong hành động.
agree withTập trung vào việc có cùng ý kiến, chưa chắc đã hành động theo.
acceptLà chấp nhận đề nghị hoặc tình huống, không nhất thiết đồng tình cảm xúc.
supportMạnh hơn go along with, nghĩa là ủng hộ tích cực.
followDùng khi tuân theo hướng dẫn hoặc quy trình, ít sắc thái đồng ý.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

I can go along with that study plan.

Tôi có thể đồng ý với kế hoạch học tập đó.

💡 email

We will go along with your suggestion.

Chúng tôi sẽ làm theo đề xuất của bạn.

📊 presentation

The group went along with the new order.

Cả nhóm đã đồng ý với trình tự mới.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • went alongwent‿alongNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • new ordernew‿orderNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

go along with a planđồng ý theo kế hoạch
go along with an ideatán thành một ý tưởng
go along with the decisionchấp nhận quyết định
go along with the grouptheo ý cả nhóm
refuse to go along withtừ chối thuận theo
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2