bring into line
Nghĩa · Meaning
điều chỉnh cho phù hợp với tiêu chuẩn hoặc chính sách
Cách dùng · Usage
Cụm này hợp với bối cảnh công việc và quản lý: sửa quy trình cho khớp chính sách mới, điều chỉnh giá theo thị trường, hoặc bắt quy định nội bộ theo luật hiện hành.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The new desk policy brings our office use into line with hybrid work patterns.”
Chính sách bàn làm việc mới điều chỉnh cách sử dụng văn phòng cho phù hợp với hình thức làm việc kết hợp.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- brings our→brings‿ourNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- office use→office‿useNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- patterns→paᴅernsÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Priya asked whether the expense rule should be brought into line before next month.”
Priya hỏi liệu có nên điều chỉnh quy định chi phí cho khớp trước tháng sau không.
“Over lunch, Omar said the rota still had to be brought into line with weekend demand.”
Trong bữa trưa, Omar nói rằng bảng phân ca vẫn cần được điều chỉnh cho phù hợp với nhu cầu cuối tuần.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- lunch Omar→lunch‿omarNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- rota→roᴅaÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- brought into→brought‿intoNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →