audio button

ˈɑː.di.oʊ ˈbʌt.ən
AH·dee·oh·buh·tuhn5 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

nút phát âm thanh

Cách dùng · Usage

audio button là nút trên màn hình dùng để phát âm thanh, thường thấy trong bài học, slide hoặc ứng dụng. Ở công việc, người thuyết trình bấm audio button để phát lời mẫu; trong học tập, học viên nghe phát âm trước khi lặp lại; đời thường, bạn bấm nút nghe tin nhắn thoại. Dễ nhầm với play button: play button phát mọi loại media, audio button chỉ nhấn vào âm thanh. Cụm tự nhiên: press the audio button.

Sắc thái · Nuance

“Nút phát âm thanh” có thể bị hiểu là nút loa vật lý. Audio button thường là biểu tượng hoặc nút trên màn hình để mở file nghe; cách nói kỹ thuật nhẹ, tự nhiên trong bài học số, slide, ứng dụng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

play buttonNút phát nói chung cho video, nhạc hoặc âm thanh.
audio buttonNút phát phần nghe hoặc file âm thanh trong bài học.
speaker iconBiểu tượng loa, nhấn mạnh hình ảnh hơn chức năng nút bấm.
listen buttonCách gọi thân thiện trong ứng dụng học cho trẻ hoặc người mới học.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Press the audio button before we listen.

Hãy nhấn nút âm thanh trước khi chúng ta nghe.

📊 presentation

The audio button is on the slide.

Nút âm thanh nằm trên slide.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • buttonbuᴅonÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • is onis‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The email shows where the audio button is.

Email cho biết nút âm thanh nằm ở đâu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

click the audio buttonnhấp nút âm thanh
press playnhấn phát
listen to the audionghe đoạn âm thanh
replay the audiophát lại âm thanh
audio button iconbiểu tượng nút âm thanh
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1