study guide

ˈstʌdi ɡaɪd
STUH·dee·geyed3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

tài liệu hướng dẫn học tập

Cách dùng · Usage

Study guide chỉ tài liệu giúp ôn học có cấu trúc, thường gồm chủ đề cần nhớ, câu hỏi mẫu hoặc tóm tắt; dùng khi chuẩn bị thi, học nhóm, hoặc tự ôn sau giờ học.

Phân biệt từ đồng nghĩa

review sheetTờ ôn tập ngắn, thường dùng trước bài kiểm tra.
textbookSách giáo khoa chính thức của cả môn học, phạm vi rộng hơn nhiều.
syllabusTài liệu nêu mục tiêu, lịch và cách đánh giá của cả khóa học.
study guideTài liệu hướng dẫn học hoặc ôn một chủ đề, bài kiểm tra hay chương cụ thể.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The study guide is ready for the exam.

Tài liệu hướng dẫn học tập đã sẵn sàng cho kỳ thi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • guide isguide‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

We used the study guide in our group meeting.

Chúng tôi dùng tài liệu hướng dẫn học tập trong buổi họp nhóm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • guide inguide‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The study guide shows the main ideas.

Tài liệu hướng dẫn học tập nêu ra những ý chính.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

exam study guidetài liệu ôn thi
use a study guidedùng tài liệu ôn
create a study guidesoạn tài liệu ôn
study guide questionscâu hỏi trong tài liệu
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2