line up with

laɪn ʌp wɪð
leyen·uhp·wihth3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

khớp với nhau về lịch trình, tiêu chuẩn hoặc ý kiến

Cách dùng · Usage

Line up with dùng khi hai thứ khớp nhau: lịch nghỉ trùng giờ khách đến, số trong email không khớp hóa đơn, hoặc ý kiến nhóm phù hợp mục tiêu công ty. Thân mật hơn align with.

Sắc thái · Nuance

“Khớp với” dễ khiến người Việt chỉ nghĩ đến vật nằm thẳng hàng. Line up with còn nói lịch, số liệu, mục tiêu, bằng chứng hay quan điểm tương thích hoặc không mâu thuẫn nhau.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “phù hợp với”, người học hay viết “line up to our goals”. Cụm đúng là with: “The proposal lines up with our goals”, hoặc “does not line up with the data”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

matchNói hai thứ giống nhau hoặc hợp nhau, nghĩa rộng nhất.
align withTrang trọng hơn, dùng khi mục tiêu, giá trị hay chiến lược cùng hướng.
correspond toVăn viết hơn, nói các mục, dữ liệu hay thông tin tương ứng nhau.
line up withDùng thực tế khi lịch, lời giải thích hoặc điều kiện ăn khớp với nhau.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Our lunch break lines up with the client's visit, so we may eat later.

Giờ nghỉ trưa của chúng tôi trùng với chuyến thăm của khách hàng, nên chúng tôi có thể ăn muộn hơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • lines uplines‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • laterlaᴅerNghe nhưlây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The numbers in the email do not line up with the invoice.

Các con số trong email không khớp với hóa đơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • numbers innumbers‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • line upline‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

My experience lines up with the customer support focus of this role.

Kinh nghiệm của tôi phù hợp với trọng tâm hỗ trợ khách hàng của vị trí này.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • lines uplines‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • focus offocus‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

line up with the schedulekhớp với lịch
line up with our goalsphù hợp mục tiêu
line up with the evidencekhớp bằng chứng
not line up with expectationskhông như kỳ vọng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2