enter

ˈentər
EHN·ter2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

nhập, đi vào

Cách dùng · Usage

Enter hay gặp trên biểu mẫu, máy tính và hướng dẫn: nhập tên, gõ mã, đi vào phòng. Trang trọng hơn type hoặc go in, nên hợp với email công việc, màn hình đăng nhập, biển báo.

Sắc thái · Nuance

Nhập và đi vào là hai nghĩa tách trong tiếng Việt, nhưng enter dùng được cho dữ liệu, mật khẩu, phòng, cuộc thi. Với nơi chốn, nó trang trọng hơn go into; với máy tính, rất tự nhiên.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Ảnh hưởng từ nhập vào, người Việt hay viết enter into your name hoặc enter to the classroom. Đúng: enter your name, enter the classroom; chỉ dùng enter into với thỏa thuận hay cuộc thảo luận.

Phân biệt từ đồng nghĩa

go intoCách nói đời thường khi đi vào một nơi, ít trang trọng hơn enter.
enterDùng khi vào nơi nào đó hoặc nhập thông tin vào biểu mẫu, hệ thống.
typeNhấn mạnh thao tác gõ chữ bằng bàn phím.
joinDùng khi trở thành thành viên hoặc tham gia một nhóm, lớp hay hoạt động.
accessNói về việc vào hoặc truy cập hệ thống, thường sau khi có quyền hay mật khẩu.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Please enter your name on the list.

Xin hãy nhập tên của bạn vào danh sách.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please enterplease‿enterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • name onname‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Enter the final number before you show the table.

Hãy nhập con số cuối cùng trước khi bạn trình bày bảng.

💡 email

I entered the correct date in the form.

Tôi đã nhập đúng ngày tháng vào mẫu đơn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

enter a passwordnhập mật khẩu
enter the classroomvào lớp học
enter datanhập dữ liệu
enter a competitiontham gia cuộc thi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2