Nghĩa · Meaning
cố gắng thu xếp thời gian hoặc không gian giữa lịch trình bận rộn
Cách dùng · Usage
Dùng khi phải cố thu xếp một khoảng nhỏ trong lịch rất kín: chen 15 phút họp, dành chỗ làm việc yên tĩnh, hoặc giữ giờ ăn trưa giữa nhiều cuộc gọi.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“We need to carve out twenty minutes for the staffing issue.”
Chúng ta cần thu xếp hai mươi phút cho vấn đề nhân sự.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- carve out→carve‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- minutes→minuᴅesÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- staffing issue→staffing‿issueNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I carved out a short lunch break between two calls.”
Tôi đã thu xếp một giờ nghỉ trưa ngắn giữa hai cuộc gọi.
“Could you carve out time tomorrow to review the notes?”
Bạn có thể thu xếp thời gian vào ngày mai để xem lại các ghi chú không?
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- carve out→carve‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- notes→noᴅesÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →